Bảng báo giá gỗ HDF chi tiết theo độ dày, kích thước và loại chống ẩm

Mục lục
Bạn đang cần báo giá gỗ HDF mới nhất để dự toán chi phí cho công trình sàn, cửa, vách ngăn hay nội thất? Bài viết này cập nhật bảng giá ván HDF chi tiết theo từng độ dày, kích thước tấm và khả năng chống ẩm – những yếu tố quyết định trực tiếp đến giá thành. Không dài dòng lý thuyết, chỉ số liệu và kinh nghiệm mua hàng thực tế.
BÁO GIÁ VÁN HDF MỚI NHẤT

Bảng Báo Giá Ván HDF Thô (chưa phủ bề mặt)

Đơn giá tham khảo: VNĐ/tấm
Kích thước tiêu chuẩn: 1220 x 2440 mm
Diện tích mỗi tấm: khoảng 2,98 m²
Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.

Độ dày HDF thường HDF chống ẩm MR HDF HMR chống ẩm cao cấp
2.5mm 55.000 – 75.000 80.000 – 110.000 120.000 – 150.000
3mm 65.000 – 90.000 95.000 – 130.000 140.000 – 170.000
4mm 85.000 – 120.000 130.000 – 170.000 190.000 – 230.000
6mm 130.000 – 180.000 190.000 – 250.000 270.000 – 330.000
8mm 190.000 – 260.000 280.000 – 360.000 400.000 – 480.000
10mm 250.000 – 340.000 370.000 – 460.000 520.000 – 620.000
12mm 320.000 – 430.000 470.000 – 590.000 670.000 – 790.000
15mm 480.000 – 620.000 680.000 – 850.000 920.000 – 1.100.000
18mm 630.000 – 820.000 880.000 – 1.100.000 1.200.000 – 1.450.000

Cách tính giá theo m²:
Lấy giá tấm chia cho diện tích tấm.

Ví dụ: HDF chống ẩm MR 8mm giá 300.000đ/tấm.
300.000 / 2,98 ≈ 100.000đ/m².

BẢNG BÁO GIÁ VÁN HDF

Bảng Giá Ván HDF Theo Kích Thước

Ngoài kích thước phổ biến 1220 x 2440mm, một số đơn vị có thể cung cấp hoặc cắt ván HDF theo kích thước riêng.

Kích thước Độ dày phổ biến Giá tham khảo Ghi chú
1220 x 1830mm 6 – 12mm Bằng 75 – 80% giá tấm 2440mm Có sẵn tại một số kho
1220 x 2745mm 8 – 18mm Cao hơn 15 – 25% Thường phải đặt trước
1220 x 3050mm 6 – 12mm Cao hơn 30 – 40% Hàng đặt, thời gian lâu hơn

Giá tấm lớn thường cao hơn do chi phí vận chuyển, lưu kho và bảo quản khó hơn so với kích thước tiêu chuẩn.

Bảng Giá Sàn Gỗ HDF Hoàn Thiện

Nếu bạn tìm HDF để làm sàn, cần phân biệt giữa ván HDF thôsàn gỗ HDF hoàn thiện. Sàn HDF thường đã có lớp phủ bề mặt, lớp vân gỗ, hèm khóa và lớp chống mài mòn.

Loại sàn HDF Độ dày Chỉ số chống mài mòn Giá tham khảo
Sàn HDF phổ thông 6mm AC2 – AC3 180.000 – 260.000đ/m²
Sàn HDF gia đình 8mm AC3 – AC4 280.000 – 400.000đ/m²
Sàn HDF cao cấp 10 – 12mm AC4 – AC5 450.000 – 650.000đ/m²
Sàn HDF chống ẩm tốt 8mm AC4 + phụ gia chống ẩm 500.000 – 750.000đ/m²

Khi tính chi phí lắp sàn, bạn cần cộng thêm:

Hạng mục Chi phí tham khảo
Xốp lót sàn 15.000 – 25.000đ/m²
Phào chân tường 30.000 – 60.000đ/m dài
Công thi công 80.000 – 150.000đ/m²
Nẹp, phụ kiện Tùy thực tế công trình

BÁO GIÁ VÁN HDF

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ván HDF

Giá ván HDF không cố định. Cùng một độ dày, giá có thể chênh lệch lớn do lõi ván, nguồn hàng, số lượng mua và chi phí gia công.

1. Loại lõi HDF

HDF thường có giá thấp nhất, phù hợp với hạng mục khô ráo, ít tiếp xúc ẩm.

HDF chống ẩm MR có giá cao hơn do được bổ sung phụ gia hạn chế hút ẩm. Loại này thường dùng cho khu vực có độ ẩm cao hơn như bếp khô, vách ngăn hoặc cửa trong nhà.

HDF HMR là dòng chống ẩm cao cấp hơn, giá cao nhất trong ba loại. Dòng này phù hợp với công trình cần độ ổn định tốt hơn.

2. Độ dày ván

Ván càng dày thì giá càng cao. Các độ dày mỏng như 2.5mm, 3mm, 4mm thường dùng làm hậu tủ, đáy ngăn kéo hoặc chi tiết phụ.

Các độ dày 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 18mm thường dùng cho cửa, vách, sàn hoặc hạng mục cần khả năng chịu lực tốt hơn.

3. Xuất xứ và thương hiệu

Ván HDF trong nước thường có giá mềm hơn. Hàng nhập khẩu từ Thái Lan, Malaysia hoặc châu Âu thường có giá cao hơn do chất lượng lõi, độ ổn định và tiêu chuẩn sản xuất khác nhau.

Khi nhận báo giá, bạn nên hỏi rõ nguồn gốc, chứng nhận chất lượng và thông số kỹ thuật của từng loại ván.

4. Số lượng mua

Mua lẻ thường có giá cao hơn mua sỉ. Với đơn hàng từ vài chục tấm trở lên, bạn có thể thương lượng mức chiết khấu tốt hơn.

Tham khảo mức chênh lệch:

Số lượng mua Mức giá thường gặp
Dưới 10 tấm Giá lẻ, có thể cao hơn bảng 10 – 15%
20 – 50 tấm Có thể chiết khấu 5 – 8%
Từ 100 tấm trở lên Có thể chiết khấu 10 – 15%

5. Phí vận chuyển và gia công

Một số báo giá chỉ tính giá ván tại kho. Bạn cần hỏi thêm phí giao hàng, bốc xếp, cắt ván, phay rãnh hoặc gia công CNC nếu có.

Chi phí thường gặp:

Hạng mục Giá tham khảo
Giao nội thành TP.HCM/Hà Nội 300.000 – 500.000đ/chuyến
Giao tỉnh lân cận 800.000 – 2.000.000đ/chuyến
Cắt phá theo yêu cầu 5.000 – 10.000đ/đường cắt
Phay rãnh, tạo mộng 20.000 – 50.000đ/m dài
Cắt CNC chi tiết Báo giá theo bản vẽ

Kinh Nghiệm Nhận Báo Giá Ván HDF Chính Xác

Để tránh phát sinh chi phí, bạn nên hỏi rõ 5 thông tin sau trước khi đặt hàng:

  1. Giá đã bao gồm VAT chưa?
  2. Giá áp dụng cho số lượng bao nhiêu tấm?
  3. Có tính phí cắt, phay, gia công không?
  4. Phí vận chuyển đến công trình là bao nhiêu?
  5. Hàng có sẵn hay phải đặt trước?

Ngoài ra, nếu nhận được báo giá thấp bất thường, bạn nên kiểm tra kỹ chất lượng lõi ván. Ván HDF kém chất lượng thường có mật độ thấp, lõi bở, dễ hút ẩm và độ bền không cao.

Nên Chọn HDF Hay MDF?

HDF có độ cứng và mật độ cao hơn MDF. Vì vậy, vật liệu này phù hợp với các hạng mục cần độ bền, độ ổn định hoặc khả năng chịu lực tốt hơn.

Tuy nhiên, nếu bạn làm nội thất trong nhà như tủ, kệ, bàn, vách ngăn phòng khô ráo, MDF vẫn là lựa chọn kinh tế hơn. MDF dễ gia công, dễ phủ melamine, giá mềm hơn và đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng phổ thông.

Bạn có thể tham khảo nhanh:

Tiêu chí HDF MDF
Mật độ ván Cao hơn Trung bình
Độ cứng Tốt hơn Vừa phải
Khả năng gia công Khó hơn MDF Dễ gia công
Giá thành Cao hơn Tiết kiệm hơn
Ứng dụng phù hợp Sàn, cửa, vách, hạng mục cần độ cứng Tủ, kệ, bàn, nội thất gia đình

Nếu công trình không bắt buộc phải dùng HDF, MDF có thể giúp tiết kiệm đáng kể chi phí mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và công năng.

Kết Luận

Trên đây là bảng giá ván HDF 2026 cùng những yếu tố ảnh hưởng đến giá như độ dày, loại lõi, kích thước, số lượng và chi phí gia công. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm, đơn vị cung cấp và yêu cầu công trình.

Nếu bạn cần vật liệu làm nội thất với chi phí hợp lý hơn HDF, có thể cân nhắc các dòng MDF thường, MDF chống ẩm hoặc MDF phủ melamine tại Gỗ Sài Gòn Tín Việt. Liên hệ hotline 0908 414 103 để được tư vấn và báo giá phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Xem thêm các viết liên quan:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

PhoneZalo